Bảng thành phần dinh dưỡng rau củ quả – Tìm hiểu dinh dưỡng thông qua bảng thành phần chi tiết

Rate this post

Rau củ quả là nhóm thực phẩm quan trọng không thể thiếu trong mỗi bữa ăn gia đình. Bổ sung rau củ quả thường xuyên giúp cơ thể khỏe mạnh hơn và giảm nguy cơ mắc các bệnh tim mạch, ung thư… Tuy nhiên, không phải ai cũng biết cách ăn rau củ quả sao cho tốt. Dưới đây là bảng thành phần dinh dưỡng rau củ quả phổ biến nhất, giúp bạn lựa chọn thực phẩm phù hợp để bổ sung dinh dưỡng cho gia đình.

Bảng thành phần dinh dưỡng rau củ quả phổ biến hiện nay

Phân loại nhóm rau củ quả tốt cho sức khỏe

Từ góc độ dinh dưỡng, các loại rau củ quả được chia thành các nhóm nhỏ phù hợp cho từng gia đình và cá nhân:

Nhóm lá

Nhóm lá bao gồm các loại rau có lá xanh, chứa chất chlorophyll tạo nên màu xanh của lá và giúp cây tạo năng lượng từ nước và khí carbon dioxide. Theo bảng thành phần dinh dưỡng rau củ quả, nhóm lá chứa nhiều vitamin B9, B2, A, C, sắt và magie.

Các loại rau củ có nhiều calo người bệnh cần chú ý khi sử dụng

Nhóm củ – rễ

Nhóm này là nhóm giàu đường carbohydrate dưới dạng amylose và amylopectin, có hàm lượng calo cao hơn so với các loại rau củ khác. Đối với người bệnh tiểu đường hoặc đang ăn kiêng, cần chú ý kiểm soát hấp thu dinh dưỡng từ nhóm này.

Nhóm trái cây

Nhóm trái cây bao gồm các loại rau củ như cà tím, cà chua, bí ngô, bí đỏ, mướp… Chúng có chứa nhiều potassium, vitamin C và vitamin A.

Nhóm hoa

Nhóm này bao gồm những loại như súp lơ trắng, súp lơ xanh, atiso… Chúng có hình dạng và cách sinh trưởng giống như hoa. Thành phần dinh dưỡng trong nhóm này thường có tính chất tổng hợp, và một số chất có thể cao hơn so với loại khác trong cùng nhóm.

Nhóm mầm

Nhóm này bao gồm rau mầm và một số loại khác như măng tây, măng ta, cần tây, giá đỗ. Nhóm này có nhiều vitamin B2.

Bảng tra cứu thành phần dinh dưỡng

Bảng thành phần dinh dưỡng của các loại rau

Thực phẩm Carb (g) Xơ (g) Fat (g) Protein (g) Calo / Kcal
Rau muống 3.5 1 3 30
Rau mồng tơi 4 2.5 2 14
Rau đay 5 1.5 2.8 25
Rau ngót 6 2.5 5.3 36
Rau húng 5.5 3.5 2.2 18
Rau bí 3.5 1.7 2.7 18
Húng quế 3 2 1 3 23
Rau kinh giới 6.5 3.5 2.7 23
Rau khoai lang 4 1.5 2.6 22
Hoa chuối 5.5 2 1.5 20
Dọc mùng 3.8 0.5 0.25 14
Rau ngổ 4.5 2 1.5 16
Tía tô 7 3.5 3 26
Hẹ lá 3 1 2 16
Nấm thường tươi 5.7 3.5 0.8 4.6 35
Giá đỗ 7.5 2 5.5 44
Nấm mỡ 4.5 1.1 0.3 4 33
Nấm hương tươi 6 3 0.5 5.5 40
Nấm rơm 4.5 1.1 0.3 4 31
Dưa cải bẹ 4.5 2 2 27
Me chua 7 2 2 27
Dưa cải bắp 5 1.5 1 25
Mướp tây/đậu bắp 7 3 2 31
Mướp 3.5 0.5 1 16

Xem thêm: Chế độ ăn giúp trẻ tăng cân và chiều cao

Bảng thể hiện thành phần dinh dưỡng của các loại củ quả

Thực phẩm Carb (g) Xơ (g) Fat (g) Protein (g) Calo / Kcal
Hành lá 7 3 2 3
Củ hành 9 2 1 40
Tỏi tây 14 2 1 61
Tỏi 33 2 6 149
Quả bí đỏ 10 1 1 40
Quả bí ngô 6 1 26
Cà chua vàng 3 1 1 15
Cà chua xanh 5 1 1 23
Ngọn su su 6 1 0.4 0.3 18
Quả su su 5 2 1 19
Củ cải trắng 3 1 1 14
Su hào 6 4 2 27
Dứa 13 1 1 50
Rong biển 10 40
Bưởi chùm 8 1.3 1 33
Bưởi 10 1 1 38
Xoài 17 2 1 65
Sả 25 1.5 99
Nho 18 1 69
Ổi 14 5 1 3 68
Gừng 18 2 1 2 80
Mận 11 1 1 46
Mộc nhĩ 72 7 11 312
Chanh (quả) 11 3 1 30
Dưa hấu 8 1 30
Chanh dây 23 10 1 2 97
Nước chanh 9 25
Nước cam 10 1 45
Cam 12 2 1 47
Bắp ngô ngọt 19 3 1 4 86

Bảng thành phần dinh dưỡng của các loại cây

Thực phẩm Carb (g) Xơ (g) Fat (g) Protein (g) Calo / Kcal
Đu đủ 10 2 1 39
Chuối 23 3 1 89
Dưa vàng 7 1 1 28
Chôm chôm 21 1 1 82
Dưa lưới 9 1 1 36
Dưa ruột vàng 9 1 1 34
Dâu tây 8 2 1 32
Trái cóc 13 3 1 57
Hồng xiêm 20 5 1 83
Sầu riêng 27 4 5 1 147
Hạnh nhân 22 12 49 21 575
Hạt điều 33 3 44 8 553
Khoai tây 18 2 2 86
Kiwi 15 3 1 1 61
Cùi dừa 15 9 33 3 354
Nước dừa 4 1 1 19
11 4 1 39
Táo 14 2
Dưa gang 7 1 1 28
Quả đào 10 1 1 39
Lạc 16 8 49 26 567
Thanh long 9 1 1.5 2 60
Củ dền 10 3 2 43
Củ nghệ 65 21 10 8 354
Cà rốt 10 3 1 41
Hạt sen 17 1 4 89

Bảng thành phần dinh dưỡng từ các loại đỗ gạo

Thực phẩm Carb (g) Xơ (g) Fat (g) Protein (g) Calo / Kcal
Gạo nếp 82 3 1 7 370
Gạo nâu 77 4 3 8 370
Gạo trắng 79 3 1 6 360
Bánh mì 48 4 4 1 266
Yến mạch 66 11 7 17 389
Đậu/đỗ đỏ 61 15 1 23 337
Đậu/đỗ đen 62 15 1 22 341
Đậu/đỗ trắng 60 15 1 23 333
Khoai sọ 26 4 1 112
Đậu phụ rán 10 4 20 17 271
Quả hồng 33 1
Khoai sọ 26 4 1 112
Quả lựu 19 4 1 2 83

Trên đây là các thông tin về thành phần dinh dưỡng của các loại rau củ quả theo từng bảng để các bạn tham khảo thêm khi cần lựa chọn thực phẩm cho gia đình mình.

Nếu bạn cần tư vấn về dinh dưỡng và sức khỏe, vui lòng đặt câu hỏi cho chúng tôi tại website. Các chuyên gia dinh dưỡng của Chuyên Gia Sức Khỏe – Trang thông tin y khoa sức khỏe tại Việt Nam sẵn lòng giải đáp các thắc mắc của bạn trong thời gian sớm nhất.

Related Posts

Dinh dưỡng trong thai kỳ: Ăn gì để thai nhi phát triển toàn diện?

Trình bày: Bác sĩ Huỳnh Kim Vân – Khoa Phụ Sản – BỆNH VIỆN ĐA KHOA TÂM TRÍ SÀI GÒNCó thể bạn quan tâm Đạm truyền tĩnh…

Đừng bỏ qua những chất dinh dưỡng quan trọng này

Thực phẩm mà bạn ăn hàng ngày có thể ảnh hưởng lớn đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống của bạn. Một chế độ ăn uống…

Suy dinh dưỡng: Nguyên nhân, chẩn đoán và cách điều trị hiệu quả

Hãy cùng tìm hiểu về suy dinh dưỡng – tình trạng thiếu hụt chất dinh dưỡng cần thiết để duy trì sức khỏe. Đây là vấn đề…

Dấu hiệu cho biết cây trồng thiếu dinh dưỡng

Cây trồng cũng cần chất dinh dưỡng để tồn tại và phát triển, không chỉ cần ánh sáng mặt trời, nước, carbon dioxide và oxy như chúng…

Dinh dưỡng trong thai kỳ: Bổ sung chất dinh dưỡng đúng cách

Dinh dưỡng là yếu tố rất quan trọng trong quá trình mang thai. Việc bổ sung đầy đủ và đúng cách các chất dinh dưỡng sẽ mang…

Top 8 cửa hàng bán cháo dinh dưỡng tại Cần Thơ mà trẻ em yêu thích!

Cháo dinh dưỡng không chỉ là món ăn khoái khẩu cho trẻ em mà còn là sự lựa chọn của nhiều người bị bệnh hoặc suy nhược…